TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bombare

/bomˈba.re/ giọng máy của trình duyệt

bombare nghĩa là đụ, địt.

Nghĩa của bombare

Động từ

  1. Đụ, địt, chịch.

Chia động từ bombare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: bombatoDanh động từ: bombando

Hiện tại presente

  • io bombo
  • tu bombi
  • lui/lei bomba
  • noi bombiamo
  • voi bombate
  • loro bombano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho bombato
  • tu hai bombato
  • lui/lei ha bombato
  • noi abbiamo bombato
  • voi avete bombato
  • loro hanno bombato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io bombavo
  • tu bombavi
  • lui/lei bombava
  • noi bombavamo
  • voi bombavate
  • loro bombavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io bombai
  • tu bombasti
  • lui/lei bombò
  • noi bombammo
  • voi bombaste
  • loro bombarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io bomberò
  • tu bomberai
  • lui/lei bomberà
  • noi bomberemo
  • voi bomberete
  • loro bomberanno

Điều kiện condizionale presente

  • io bomberei
  • tu bomberesti
  • lui/lei bomberebbe
  • noi bomberemmo
  • voi bombereste
  • loro bomberebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io bombi
  • che tu bombi
  • che lui/lei bombi
  • che noi bombiamo
  • che voi bombiate
  • che loro bombino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io bombassi
  • che tu bombassi
  • che lui/lei bombasse
  • che noi bombassimo
  • che voi bombaste
  • che loro bombassero

Mệnh lệnh imperativo

  • bomba! (tu)
  • bombi! (lei)
  • bombiamo! (noi)
  • bombate! (voi)
  • bombino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bombare

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với bombare

  • Io ho una bomba. Tôi có một quả bom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6965254
  • Ho una bomba. Tôi có một quả bom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6965253

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to round, to camber (a metal surface) by beating it from the reverse side; to fuck, to screw, to bang [with con]; to imbibe avidly, to quaff alcohol; to rumble

Câu hỏi thường gặp

bombare nghĩa là gì?

bombare (động từ) nghĩa là đụ, địt.

Chia động từ bombare ở thì hiện tại thế nào?

io bombo, tu bombi, lui/lei bomba, noi bombiamo, voi bombate, loro bombano. Phân từ quá khứ: bombato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.