bombare
bombare nghĩa là đụ, địt.
Nghĩa của bombare
Động từ
- Đụ, địt, chịch.
Chia động từ bombare
Hiện tại presente
- io bombo
- tu bombi
- lui/lei bomba
- noi bombiamo
- voi bombate
- loro bombano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho bombato
- tu hai bombato
- lui/lei ha bombato
- noi abbiamo bombato
- voi avete bombato
- loro hanno bombato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io bombavo
- tu bombavi
- lui/lei bombava
- noi bombavamo
- voi bombavate
- loro bombavano
Quá khứ xa passato remoto
- io bombai
- tu bombasti
- lui/lei bombò
- noi bombammo
- voi bombaste
- loro bombarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io bomberò
- tu bomberai
- lui/lei bomberà
- noi bomberemo
- voi bomberete
- loro bomberanno
Điều kiện condizionale presente
- io bomberei
- tu bomberesti
- lui/lei bomberebbe
- noi bomberemmo
- voi bombereste
- loro bomberebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io bombi
- che tu bombi
- che lui/lei bombi
- che noi bombiamo
- che voi bombiate
- che loro bombino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io bombassi
- che tu bombassi
- che lui/lei bombasse
- che noi bombassimo
- che voi bombaste
- che loro bombassero
Mệnh lệnh imperativo
- bomba! (tu)
- bombi! (lei)
- bombiamo! (noi)
- bombate! (voi)
- bombino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bombare
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với bombare
- Io ho una bomba. Tôi có một quả bom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6965254
- Ho una bomba. Tôi có một quả bom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6965253
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to round, to camber (a metal surface) by beating it from the reverse side; to fuck, to screw, to bang [with con]; to imbibe avidly, to quaff alcohol; to rumble
Câu hỏi thường gặp
bombare nghĩa là gì?
bombare (động từ) nghĩa là đụ, địt.
Chia động từ bombare ở thì hiện tại thế nào?
io bombo, tu bombi, lui/lei bomba, noi bombiamo, voi bombate, loro bombano. Phân từ quá khứ: bombato.