TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bontà

danh từ giống cái
/bonˈta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la bontà

bontà nghĩa là lòng tốt.

Nghĩa của bontà

Danh từ · giống cái

  1. Lòng tốt.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bontà

Đồng nghĩa

Họ từ của bontà

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ goodness; kindness; synonym of titolo

Câu hỏi thường gặp

bontà nghĩa là gì?

bontà (danh từ) nghĩa là lòng tốt.

bontà là giống đực hay giống cái?

bontà là danh từ giống cái: la bontà.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.