bontà
danh từ giống cái
/bonˈta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la bontà
bontà nghĩa là lòng tốt.
Nghĩa của bontà
Danh từ · giống cái
- Lòng tốt.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bontà
Đồng nghĩa
Họ từ của bontà
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ goodness; kindness; synonym of titolo
Câu hỏi thường gặp
bontà nghĩa là gì?
bontà (danh từ) nghĩa là lòng tốt.
bontà là giống đực hay giống cái?
bontà là danh từ giống cái: la bontà.