titolo
đi với mạo từ: il titolo · số nhiều: i titoli
titolo nghĩa là tên, tên gọi, tiêu đề.
Nghĩa của titolo
Danh từ · giống đực
- Tên, tên gọi.
- Tiêu đề.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với titolo
Đồng nghĩa
Họ từ của titolo
Câu ví dụ với titolo
- Qual è il titolo di quel libro? Tựa đề của cuốn sách là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6889609
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ title (of a book, song etc.), headline (of an article), heading (of a chapter); title, appellation (prefix or suffix added to a name); qualification; reason, motive; name, title; right, claim; security, stock, share; titre
Câu hỏi thường gặp
titolo nghĩa là gì?
titolo (danh từ) nghĩa là tên, tên gọi, tiêu đề.
titolo là giống đực hay giống cái?
titolo là danh từ giống đực: il titolo, số nhiều i titoli.