TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

titoli di coda

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la titoli di coda

titoli di coda nghĩa là danh đề.

Nghĩa của titoli di coda

Danh từ · giống cái

  1. Danh đề.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ closing credits

Câu hỏi thường gặp

titoli di coda nghĩa là gì?

titoli di coda (danh từ) nghĩa là danh đề.

titoli di coda là giống đực hay giống cái?

titoli di coda là danh từ giống cái: la titoli di coda.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.