TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tirchio

/ˈtir.kjo/ giọng máy của trình duyệt

tirchio nghĩa là bủn xỉn, keo, thần giữ của.

Nghĩa của tirchio

Tính từ

  1. Thân mật Bủn xỉn, keo, keo kiệt, hà tiện.

Danh từ · giống đực

  1. Thân mật Thần giữ của.

Dạng từ của tirchio

Giống cái số íttirchia
Giống đực số nhiềutirchi
Giống cái số nhiềutirchie

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tirchio

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ mean, stingy, miserly, tight-fisted
  • Danh từ miser

Câu hỏi thường gặp

tirchio nghĩa là gì?

tirchio (tính từ, danh từ) nghĩa là bủn xỉn, keo, thần giữ của.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.