tirchio
/ˈtir.kjo/ giọng máy của trình duyệt
tirchio nghĩa là bủn xỉn, keo, thần giữ của.
Nghĩa của tirchio
Tính từ
- Thân mật Bủn xỉn, keo, keo kiệt, hà tiện.
Danh từ · giống đực
- Thân mật Thần giữ của.
Dạng từ của tirchio
| Giống cái số ít | tirchia |
| Giống đực số nhiều | tirchi |
| Giống cái số nhiều | tirchie |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tirchio
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ mean, stingy, miserly, tight-fisted
- Danh từ miser
Câu hỏi thường gặp
tirchio nghĩa là gì?
tirchio (tính từ, danh từ) nghĩa là bủn xỉn, keo, thần giữ của.