TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tizio

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈtit.t͡sjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il tizio · số nhiều: i tizi

tizio nghĩa là gã, người nào đó.

Nghĩa của tizio

Danh từ · giống đực

  1. Gã, người nào đó (khẩu ngữ) (biên soạn)

Dạng từ của tizio

Giống cáitizia

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tizio

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với tizio

  • Tom non è proprio un tizio sentimentale. Tom không phải tuýp người đa sầu đa cảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13926364
  • Quel tizio mi ha appena starnutito in faccia! Thằng đó vừa hắt xì vào mặt tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13868928
  • Quel tizio è un guastafeste. Gã đó là kẻ chuyên phá đám. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1829904
  • Chi è quel tizio? Gã đó là ai? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3587490

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ man, someone, guy, what's-his-name

Câu hỏi thường gặp

tizio nghĩa là gì?

tizio (danh từ) nghĩa là gã, người nào đó.

tizio là giống đực hay giống cái?

tizio là danh từ giống đực: il tizio, số nhiều i tizi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.