tizio
đi với mạo từ: il tizio · số nhiều: i tizi
tizio nghĩa là gã, người nào đó.
Nghĩa của tizio
Danh từ · giống đực
- Gã, người nào đó (khẩu ngữ) (biên soạn)
Dạng từ của tizio
| Giống cái | tizia |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tizio
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với tizio
- Tom non è proprio un tizio sentimentale. Tom không phải tuýp người đa sầu đa cảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13926364
- Quel tizio mi ha appena starnutito in faccia! Thằng đó vừa hắt xì vào mặt tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13868928
- Quel tizio è un guastafeste. Gã đó là kẻ chuyên phá đám. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1829904
- Chi è quel tizio? Gã đó là ai? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3587490
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ man, someone, guy, what's-his-name
Câu hỏi thường gặp
tizio nghĩa là gì?
tizio (danh từ) nghĩa là gã, người nào đó.
tizio là giống đực hay giống cái?
tizio là danh từ giống đực: il tizio, số nhiều i tizi.