TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

toccare

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/tokˈka.re/ giọng máy của trình duyệt

toccare nghĩa là sờ, rờ.

Nghĩa của toccare

Động từ

  1. Sờ, rờ, chạm, động, đụng.

Chia động từ toccare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: toccatoDanh động từ: toccando

Hiện tại presente

  • io tocco
  • tu tocchi
  • lui/lei tocca
  • noi tocchiamo
  • voi toccate
  • loro toccano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho toccato
  • tu hai toccato
  • lui/lei ha toccato
  • noi abbiamo toccato
  • voi avete toccato
  • loro hanno toccato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io toccavo
  • tu toccavi
  • lui/lei toccava
  • noi toccavamo
  • voi toccavate
  • loro toccavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io toccai
  • tu toccasti
  • lui/lei toccò
  • noi toccammo
  • voi toccaste
  • loro toccarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io toccherò
  • tu toccherai
  • lui/lei toccherà
  • noi toccheremo
  • voi toccherete
  • loro toccheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io toccherei
  • tu toccheresti
  • lui/lei toccherebbe
  • noi toccheremmo
  • voi tocchereste
  • loro toccherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io tocchi
  • che tu tocchi
  • che lui/lei tocchi
  • che noi tocchiamo
  • che voi tocchiate
  • che loro tocchino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io toccassi
  • che tu toccassi
  • che lui/lei toccasse
  • che noi toccassimo
  • che voi toccaste
  • che loro toccassero

Mệnh lệnh imperativo

  • tocca! (tu)
  • tocchi! (lei)
  • tocchiamo! (noi)
  • toccate! (voi)
  • tocchino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của toccare

Câu ví dụ với toccare

  • Non toccare quel coltello. Đừng động vào con dao đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14020782
  • Chi tocca la pece si imbratta. Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1588199
  • Hai mai toccato un delfino? Bạn đã bao giờ chạm vào một con cá heo chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1606116
  • Ti ha toccato il seno? Có phải là anh ta đã sờ vú bạn không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10099508
  • Le ha toccato il seno? Có phải là anh ta đã sờ vú bạn không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10099509
  • Non toccate quel coltello. Đừng động vào con dao đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14020783
  • Non tocchi quel coltello. Đừng động vào con dao đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14020784
  • A chi tocca? Đến lượt ai đây? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2156869

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to touch (to make physical contact with); to be entitled to, to be up to

Câu hỏi thường gặp

toccare nghĩa là gì?

toccare (động từ) nghĩa là sờ, rờ.

Chia động từ toccare ở thì hiện tại thế nào?

io tocco, tu tocchi, lui/lei tocca, noi tocchiamo, voi toccate, loro toccano. Phân từ quá khứ: toccato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.