toccare
toccare nghĩa là sờ, rờ.
Nghĩa của toccare
Động từ
- Sờ, rờ, chạm, động, đụng.
Chia động từ toccare
Hiện tại presente
- io tocco
- tu tocchi
- lui/lei tocca
- noi tocchiamo
- voi toccate
- loro toccano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho toccato
- tu hai toccato
- lui/lei ha toccato
- noi abbiamo toccato
- voi avete toccato
- loro hanno toccato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io toccavo
- tu toccavi
- lui/lei toccava
- noi toccavamo
- voi toccavate
- loro toccavano
Quá khứ xa passato remoto
- io toccai
- tu toccasti
- lui/lei toccò
- noi toccammo
- voi toccaste
- loro toccarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io toccherò
- tu toccherai
- lui/lei toccherà
- noi toccheremo
- voi toccherete
- loro toccheranno
Điều kiện condizionale presente
- io toccherei
- tu toccheresti
- lui/lei toccherebbe
- noi toccheremmo
- voi tocchereste
- loro toccherebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io tocchi
- che tu tocchi
- che lui/lei tocchi
- che noi tocchiamo
- che voi tocchiate
- che loro tocchino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io toccassi
- che tu toccassi
- che lui/lei toccasse
- che noi toccassimo
- che voi toccaste
- che loro toccassero
Mệnh lệnh imperativo
- tocca! (tu)
- tocchi! (lei)
- tocchiamo! (noi)
- toccate! (voi)
- tocchino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Họ từ của toccare
Câu ví dụ với toccare
- Non toccare quel coltello. Đừng động vào con dao đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14020782
- Chi tocca la pece si imbratta. Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1588199
- Hai mai toccato un delfino? Bạn đã bao giờ chạm vào một con cá heo chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1606116
- Ti ha toccato il seno? Có phải là anh ta đã sờ vú bạn không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10099508
- Le ha toccato il seno? Có phải là anh ta đã sờ vú bạn không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10099509
- Non toccate quel coltello. Đừng động vào con dao đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14020783
- Non tocchi quel coltello. Đừng động vào con dao đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14020784
- A chi tocca? Đến lượt ai đây? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2156869
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to touch (to make physical contact with); to be entitled to, to be up to
Câu hỏi thường gặp
toccare nghĩa là gì?
toccare (động từ) nghĩa là sờ, rờ.
Chia động từ toccare ở thì hiện tại thế nào?
io tocco, tu tocchi, lui/lei tocca, noi tocchiamo, voi toccate, loro toccano. Phân từ quá khứ: toccato.