tocco
đi với mạo từ: il tocco · số nhiều: i tocchi
tocco nghĩa là cú chạm, mảnh, mẩu.
Cũng là một dạng biến đổi của toccare — Sờ, rờ, chạm, động, đụng.
Nghĩa của tocco
Danh từ · giống đực
- Cú chạm.
- Mảnh, mẩu, cục.
Dạng từ của tocco
| Giống cái | tocca |
| Giống cái số nhiều | tocche |
Câu ví dụ với tocco
- Chi tocca la pece si imbratta. Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1588199
- Non tocchi quel coltello. Đừng động vào con dao đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14020784
- A chi tocca? Đến lượt ai đây? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2156869
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ touch; knock, rap, blow; stroke (of a clock or a brush); one o'clock; hunk, chunk (especially of food); meat sauce (in Genoese cuisine); toque (type of brimless hat, sometimes worn today by magistrates, lawyers and university professors along with a toga)
- Tính từ touched (not totally sane); bruised (of fruit)
Câu hỏi thường gặp
tocco nghĩa là gì?
tocco (danh từ) nghĩa là cú chạm, mảnh, mẩu.
tocco là giống đực hay giống cái?
tocco là danh từ giống đực: il tocco, số nhiều i tocchi.