TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tocco

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈtok.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il tocco · số nhiều: i tocchi

tocco nghĩa là cú chạm, mảnh, mẩu.

Cũng là một dạng biến đổi của toccare — Sờ, rờ, chạm, động, đụng.

Nghĩa của tocco

Danh từ · giống đực

  1. Cú chạm.
  2. Mảnh, mẩu, cục.

Dạng từ của tocco

Giống cáitocca
Giống cái số nhiềutocche

Câu ví dụ với tocco

  • Chi tocca la pece si imbratta. Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1588199
  • Non tocchi quel coltello. Đừng động vào con dao đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14020784
  • A chi tocca? Đến lượt ai đây? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2156869

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ touch; knock, rap, blow; stroke (of a clock or a brush); one o'clock; hunk, chunk (especially of food); meat sauce (in Genoese cuisine); toque (type of brimless hat, sometimes worn today by magistrates, lawyers and university professors along with a toga)
  • Tính từ touched (not totally sane); bruised (of fruit)

Câu hỏi thường gặp

tocco nghĩa là gì?

tocco (danh từ) nghĩa là cú chạm, mảnh, mẩu.

tocco là giống đực hay giống cái?

tocco là danh từ giống đực: il tocco, số nhiều i tocchi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.