TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

togliere

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈtɔʎ.ʎe.re/ giọng máy của trình duyệt

togliere nghĩa là bỏ, lấy đi, tước đi.

Nghĩa của togliere

Động từ

  1. Bỏ.
  2. Lấy đi, tước đi.
  3. Chuyển đi, dọn đi.
  4. Cởi.

Chia động từ togliere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: toltoDanh động từ: togliendo

Hiện tại presente

  • io tolgo
  • tu togli
  • lui/lei toglie
  • noi togliamo
  • voi togliete
  • loro tolgono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho tolto
  • tu hai tolto
  • lui/lei ha tolto
  • noi abbiamo tolto
  • voi avete tolto
  • loro hanno tolto

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io toglievo
  • tu toglievi
  • lui/lei toglieva
  • noi toglievamo
  • voi toglievate
  • loro toglievano

Quá khứ xa passato remoto

  • io tolsi
  • tu togliesti
  • lui/lei tolse
  • noi togliemmo
  • voi toglieste
  • loro tolsero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io toglierò
  • tu toglierai
  • lui/lei toglierà
  • noi toglieremo
  • voi toglierete
  • loro toglieranno

Điều kiện condizionale presente

  • io toglierei
  • tu toglieresti
  • lui/lei toglierebbe
  • noi toglieremmo
  • voi togliereste
  • loro toglierebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io tolga
  • che tu tolga
  • che lui/lei tolga
  • che noi togliamo
  • che voi togliate
  • che loro tolgano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io togliessi
  • che tu togliessi
  • che lui/lei togliesse
  • che noi togliessimo
  • che voi toglieste
  • che loro togliessero

Mệnh lệnh imperativo

  • togli! (tu)
  • tolga! (lei)
  • togliamo! (noi)
  • togliete! (voi)
  • tolgano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với togliere

  • Togli i piedi dal tavolo. Bỏ chân ra khỏi bàn đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13844925
  • Si tolga dal prato! Bước ra khỏi bãi cỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2018393
  • Si tolse gli occhiali. Cô ấy tháo kính ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3964120

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to take off, take away; to take out; to remove, delete, exclude

Câu hỏi thường gặp

togliere nghĩa là gì?

togliere (động từ) nghĩa là bỏ, lấy đi, tước đi.

Chia động từ togliere ở thì hiện tại thế nào?

io tolgo, tu togli, lui/lei toglie, noi togliamo, voi togliete, loro tolgono. Phân từ quá khứ: tolto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.