TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

individuo

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/in.diˈvi.du.o/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'individuo · số nhiều: gli individui

individuo nghĩa là cá nhân, cá thể.

Cũng là một dạng biến đổi của individuare — Phát hiện, dò ra.

Nghĩa của individuo

Danh từ · giống đực

  1. Cá nhân, cá thể.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với individuo

Đồng nghĩa

Họ từ của individuo

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ individual; man, person, fellow, guy, bloke, chap

Câu hỏi thường gặp

individuo nghĩa là gì?

individuo (danh từ) nghĩa là cá nhân, cá thể.

individuo là giống đực hay giống cái?

individuo là danh từ giống đực: l'individuo, số nhiều gli individui.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.