indirizzo
đi với mạo từ: l'indirizzo · số nhiều: gli indirizzi
indirizzo nghĩa là địa chỉ.
Nghĩa của indirizzo
Danh từ · giống đực
- Địa chỉ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với indirizzo
Đồng nghĩa
Họ từ của indirizzo
Câu ví dụ với indirizzo
- Ho cambiato indirizzo lo scorso mese. Tôi đã thay đổi địa chỉ của tôi vào tháng trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #350982
- Per piacere, segna il mio indirizzo. Hãy ghi lại địa chỉ của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #850884
- Per favore, segna il mio indirizzo. Hãy ghi lại địa chỉ của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #850885
- Per piacere, segnate il mio indirizzo. Hãy ghi lại địa chỉ của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #850886
- Per favore, segnate il mio indirizzo. Hãy ghi lại địa chỉ của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #850887
- Il mio indirizzo e-mail è hans@karlolo.net. Địa chỉ email của tôi là hans@karlolo.net. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5833547
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ address; appeal, official message; direction, orientation; rule, norm; trend; address
Câu hỏi thường gặp
indirizzo nghĩa là gì?
indirizzo (danh từ) nghĩa là địa chỉ.
indirizzo là giống đực hay giống cái?
indirizzo là danh từ giống đực: l'indirizzo, số nhiều gli indirizzi.