TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

indipendenza

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/in.di.penˈdɛn.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'indipendenza · số nhiều: le indipendenze

indipendenza nghĩa là độc lập.

Nghĩa của indipendenza

Danh từ · giống cái

  1. Độc lập.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ independence

Câu hỏi thường gặp

indipendenza nghĩa là gì?

indipendenza (danh từ) nghĩa là độc lập.

indipendenza là giống đực hay giống cái?

indipendenza là danh từ giống cái: l'indipendenza, số nhiều le indipendenze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.