indipendente
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/in.di.penˈdɛn.te/ giọng máy của trình duyệt
indipendente nghĩa là độc lập, tự trị.
Nghĩa của indipendente
Tính từ
- Độc lập.
- Tự trị.
Dạng từ của indipendente
| Số nhiều | indipendenti |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với indipendente
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của indipendente
Câu ví dụ với indipendente
- Abbiamo un ascensore e un bagno indipendente. Chúng ta có một thang máy hoạt động, vệ sinh khép kín.Tatoeba #1765104
- Io sono economicamente indipendente dai miei genitori. Tôi không phụ thuộc tài chính vào bố mẹ tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2147900
- Sono economicamente indipendente dai miei genitori. Tôi không phụ thuộc tài chính vào bố mẹ tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2147899
- Io voglio essere più indipendente. Tôi muốn tự lập hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1865483
- Voglio essere più indipendente. Tôi muốn tự lập hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #380449
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ independent, free, autonomous; unrelated, unconnected; off-line, stand-alone
- Danh từ independent
Câu hỏi thường gặp
indipendente nghĩa là gì?
indipendente (tính từ) nghĩa là độc lập, tự trị.