tendenza
đi với mạo từ: la tendenza · số nhiều: le tendenze
tendenza nghĩa là khuynh hướng, xu thế, trào lưu.
Nghĩa của tendenza
Danh từ · giống cái
- Khuynh hướng, xu thế.
- Trào lưu.
- Thiên vị, thiên kiến.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tendenza
Đồng nghĩa
Họ từ của tendenza
Câu ví dụ với tendenza
- Ha la tendenza di fare molte domande. Anh ấy hay hỏi nhiều lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2681639
- Ha la tendenza a fare molte domande. Anh ấy hay hỏi nhiều lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4546701
- Lui ha la tendenza di fare molte domande. Anh ấy hay hỏi nhiều lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2681640
- Lui ha la tendenza a fare molte domande. Anh ấy hay hỏi nhiều lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4546700
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tendency, bent, inclination, proneness, propension; trend, drift; leaning, camp, party
Câu hỏi thường gặp
tendenza nghĩa là gì?
tendenza (danh từ) nghĩa là khuynh hướng, xu thế, trào lưu.
tendenza là giống đực hay giống cái?
tendenza là danh từ giống cái: la tendenza, số nhiều le tendenze.