TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tendenza

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/tenˈdɛn.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la tendenza · số nhiều: le tendenze

tendenza nghĩa là khuynh hướng, xu thế, trào lưu.

Nghĩa của tendenza

Danh từ · giống cái

  1. Khuynh hướng, xu thế.
  2. Trào lưu.
  3. Thiên vị, thiên kiến.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tendenza

Đồng nghĩa

Họ từ của tendenza

Câu ví dụ với tendenza

  • Ha la tendenza di fare molte domande. Anh ấy hay hỏi nhiều lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2681639
  • Ha la tendenza a fare molte domande. Anh ấy hay hỏi nhiều lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4546701
  • Lui ha la tendenza di fare molte domande. Anh ấy hay hỏi nhiều lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2681640
  • Lui ha la tendenza a fare molte domande. Anh ấy hay hỏi nhiều lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4546700

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tendency, bent, inclination, proneness, propension; trend, drift; leaning, camp, party

Câu hỏi thường gặp

tendenza nghĩa là gì?

tendenza (danh từ) nghĩa là khuynh hướng, xu thế, trào lưu.

tendenza là giống đực hay giống cái?

tendenza là danh từ giống cái: la tendenza, số nhiều le tendenze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.