moda
/ˈmɔ.da/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la moda · số nhiều: le mode
moda nghĩa là thời trang, mốt, trào lưu.
Nghĩa của moda
Danh từ · giống cái
- Thời trang, mốt.
- Trào lưu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fashion, trend, style, vogue; fashion (industry); craze, custom; mode
Câu hỏi thường gặp
moda nghĩa là gì?
moda (danh từ) nghĩa là thời trang, mốt, trào lưu.
moda là giống đực hay giống cái?
moda là danh từ giống cái: la moda, số nhiều le mode.