TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

modella

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/moˈdɛl.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la modella · số nhiều: le modelle

modella nghĩa là người mẫu.

Nghĩa của modella

Danh từ · giống cái

  1. Người mẫu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ model, fashion model, runway model, mannequin

Câu hỏi thường gặp

modella nghĩa là gì?

modella (danh từ) nghĩa là người mẫu.

modella là giống đực hay giống cái?

modella là danh từ giống cái: la modella, số nhiều le modelle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.