TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

modello

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/moˈdɛl.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il modello · số nhiều: i modelli

modello nghĩa là người mẫu, bản mẫu, khuôn mẫu.

Nghĩa của modello

Danh từ · giống đực

  1. Người mẫu.
  2. Bản mẫu, khuôn mẫu.
  3. Khái niệm.

Dạng từ của modello

Giống cáimodella

Họ từ của modello

Câu ví dụ với modello

  • La sua auto è il modello più nuovo. Chiếc xe của anh ta là model mới nhất.Tatoeba #1748501
  • Questa macchina è il modello più recente. Chiếc xe hơi này là mẫu mới nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13382869
  • Quest'auto è il modello più recente. Chiếc xe hơi này là mẫu mới nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13382870
  • Quest'automobile è il modello più recente. Chiếc xe hơi này là mẫu mới nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13382871

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ model; mould/mold; pattern; (male) model; blueprint; mockup; template

Câu hỏi thường gặp

modello nghĩa là gì?

modello (danh từ) nghĩa là người mẫu, bản mẫu, khuôn mẫu.

modello là giống đực hay giống cái?

modello là danh từ giống đực: il modello, số nhiều i modelli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.