modello
đi với mạo từ: il modello · số nhiều: i modelli
modello nghĩa là người mẫu, bản mẫu, khuôn mẫu.
Nghĩa của modello
Danh từ · giống đực
- Người mẫu.
- Bản mẫu, khuôn mẫu.
- Khái niệm.
Dạng từ của modello
| Giống cái | modella |
Họ từ của modello
Câu ví dụ với modello
- La sua auto è il modello più nuovo. Chiếc xe của anh ta là model mới nhất.Tatoeba #1748501
- Questa macchina è il modello più recente. Chiếc xe hơi này là mẫu mới nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13382869
- Quest'auto è il modello più recente. Chiếc xe hơi này là mẫu mới nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13382870
- Quest'automobile è il modello più recente. Chiếc xe hơi này là mẫu mới nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13382871
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ model; mould/mold; pattern; (male) model; blueprint; mockup; template
Câu hỏi thường gặp
modello nghĩa là gì?
modello (danh từ) nghĩa là người mẫu, bản mẫu, khuôn mẫu.
modello là giống đực hay giống cái?
modello là danh từ giống đực: il modello, số nhiều i modelli.