TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mo

Cấp độ ≈B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈmɔ/ giọng máy của trình duyệt

mo nghĩa là bây giờ, hiện tại.

Nghĩa của mo

Phó từ

  1. Thông tục, Phương ngữ Bây giờ, hiện tại.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mo

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ now; soon, in a moment; recently, just now; See da mo.; See mo mo.

Câu hỏi thường gặp

mo nghĩa là gì?

mo (phó từ) nghĩa là bây giờ, hiện tại.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.