TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mitologia

danh từ giống cái
/mi.to.loˈd͡ʒi.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la mitologia · số nhiều: le mitologie

mitologia nghĩa là thần thoại.

Nghĩa của mitologia

Danh từ · giống cái

  1. Thần thoại.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mythology

Câu hỏi thường gặp

mitologia nghĩa là gì?

mitologia (danh từ) nghĩa là thần thoại.

mitologia là giống đực hay giống cái?

mitologia là danh từ giống cái: la mitologia, số nhiều le mitologie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.