TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mito

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈmi.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il mito · số nhiều: i miti

mito nghĩa là thần thoại.

Nghĩa của mito

Danh từ · giống đực

  1. Thần thoại.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ myth

Câu hỏi thường gặp

mito nghĩa là gì?

mito (danh từ) nghĩa là thần thoại.

mito là giống đực hay giống cái?

mito là danh từ giống đực: il mito, số nhiều i miti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.