TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

subito

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈsu.bi.to/ giọng máy của trình duyệt

subito nghĩa là ngay, ngay lập tức.

Nghĩa của subito

Phó từ

  1. Ngay, ngay lập tức, ngay tức khắc, lập tức, ngay tức thì.

Câu ví dụ với subito

  • Non appena ha messo piede nel villaggio, lui è andato subito a trovarla. Vừa mới đặt chân tới ngôi làng, anh ta liền đi gặp cô ấy.Tatoeba #1752180
  • Se n'è andato subito dopo il nostro arrivo. Nó về sớm sau khi chúng tôi tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12429678
  • Se ne andò subito dopo il nostro arrivo. Nó về sớm sau khi chúng tôi tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12429679
  • Io verrò subito. Tôi sẽ đến một lần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2564647
  • Torno subito. Tôi sẽ sớm trở lại (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #375118
  • Verrò subito. Tôi sẽ đến một lần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #620568

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ at once, immediately, as soon as possible, shortly

Câu hỏi thường gặp

subito nghĩa là gì?

subito (phó từ) nghĩa là ngay, ngay lập tức.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.