TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

persona

Cấp độ ≈A1 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/perˈso.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la persona · số nhiều: le persone

persona nghĩa là người, ngôi.

Nghĩa của persona

Danh từ · giống cái

  1. Người.
  2. Ngôi.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với persona

Đồng nghĩa

Họ từ của persona

Cụm từ, thành ngữ với persona

Câu ví dụ với persona

  • Vuole vivere come una persona normale. Nó muốn sống như một người bình thường.Tatoeba #1748503
  • Sono sicuro che quell'uomo sia una persona onesta. Tôi tin chắc rằng ông ta là một người lương thiện.Tatoeba #1762769
  • Lui è una persona strana. Anh ta là một người kỳ lạ.Tatoeba #1752183
  • Conosco la persona di cui stai parlando. Tôi biết người mà bạn đang nói tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6923390
  • Conosco la persona di cui sta parlando. Tôi biết người mà bạn đang nói tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6923392
  • Conosco la persona di cui state parlando. Tôi biết người mà bạn đang nói tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6923394
  • Tom è una persona molto impegnata. Tom là một người rất bận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2612194
  • Lui non è una cattiva persona. Anh ta không phải người xấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3245102

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ person, pl people, persons; someone, somebody, anybody; body, figure; person, body; persona

Câu hỏi thường gặp

persona nghĩa là gì?

persona (danh từ) nghĩa là người, ngôi.

persona là giống đực hay giống cái?

persona là danh từ giống cái: la persona, số nhiều le persone.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.