TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

personalità

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/per.so.na.liˈta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la personalità

personalità nghĩa là tính cách.

Nghĩa của personalità

Danh từ · giống cái

  1. Tính cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với personalità

Đồng nghĩa

Họ từ của personalità

Câu ví dụ với personalità

  • Lei ha una personalità forte. Cô ta có cá tính mạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1208333
  • Lei ha una personalità meravigliosa. Cô ấy có một tính cách tuyệt vời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1550297
  • Ha una personalità forte. Cô ta có cá tính mạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1208332
  • Ha una personalità meravigliosa. Cô ấy có một tính cách tuyệt vời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1550296
  • Sembra che il mio rottame abbia una personalità tutta sua. Chiếc xe cũ của tôi hình như có riêng nhân cách của nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13647630

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ personality; legal personality; celebrity, personality (celebrity)

Câu hỏi thường gặp

personalità nghĩa là gì?

personalità (danh từ) nghĩa là tính cách.

personalità là giống đực hay giống cái?

personalità là danh từ giống cái: la personalità.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.