personalità
đi với mạo từ: la personalità
personalità nghĩa là tính cách.
Nghĩa của personalità
Danh từ · giống cái
- Tính cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với personalità
Đồng nghĩa
Họ từ của personalità
Câu ví dụ với personalità
- Lei ha una personalità forte. Cô ta có cá tính mạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1208333
- Lei ha una personalità meravigliosa. Cô ấy có một tính cách tuyệt vời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1550297
- Ha una personalità forte. Cô ta có cá tính mạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1208332
- Ha una personalità meravigliosa. Cô ấy có một tính cách tuyệt vời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1550296
- Sembra che il mio rottame abbia una personalità tutta sua. Chiếc xe cũ của tôi hình như có riêng nhân cách của nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13647630
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ personality; legal personality; celebrity, personality (celebrity)
Câu hỏi thường gặp
personalità nghĩa là gì?
personalità (danh từ) nghĩa là tính cách.
personalità là giống đực hay giống cái?
personalità là danh từ giống cái: la personalità.