TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

carattere

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kaˈrat.te.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il carattere · số nhiều: i caratteri

carattere nghĩa là đặc điểm, kí tự, chữ.

Nghĩa của carattere

Danh từ · giống đực

  1. Đặc điểm.
  2. Kí tự, chữ.
  3. Chữ cái.
  4. Phông, phông chữ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với carattere

Đồng nghĩa

Họ từ của carattere

Câu ví dụ với carattere

  • Attenzione: al posto dei caratteri non supportati viene visualizzato il carattere "_". Chú ý: Những ký tự không được hỗ trợ sẽ hiển thị bằng dấu "_". (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #715316

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ character, letter (symbol for a word or a sound); type, typeface, font, print; character, nature, disposition, temper (distinctive psychological attitudes, qualities and features of a person or animal); characteristic, trait, character (characteristic)

Câu hỏi thường gặp

carattere nghĩa là gì?

carattere (danh từ) nghĩa là đặc điểm, kí tự, chữ.

carattere là giống đực hay giống cái?

carattere là danh từ giống đực: il carattere, số nhiều i caratteri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.