carattere
đi với mạo từ: il carattere · số nhiều: i caratteri
carattere nghĩa là đặc điểm, kí tự, chữ.
Nghĩa của carattere
Danh từ · giống đực
- Đặc điểm.
- Kí tự, chữ.
- Chữ cái.
- Phông, phông chữ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với carattere
Đồng nghĩa
Họ từ của carattere
Câu ví dụ với carattere
- Attenzione: al posto dei caratteri non supportati viene visualizzato il carattere "_". Chú ý: Những ký tự không được hỗ trợ sẽ hiển thị bằng dấu "_". (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #715316
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ character, letter (symbol for a word or a sound); type, typeface, font, print; character, nature, disposition, temper (distinctive psychological attitudes, qualities and features of a person or animal); characteristic, trait, character (characteristic)
Câu hỏi thường gặp
carattere nghĩa là gì?
carattere (danh từ) nghĩa là đặc điểm, kí tự, chữ.
carattere là giống đực hay giống cái?
carattere là danh từ giống đực: il carattere, số nhiều i caratteri.