TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lettera

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈlet.te.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la lettera · số nhiều: le lettere

lettera nghĩa là chữ cái, kí tự, thư.

Nghĩa của lettera

Danh từ · giống cái

  1. Chữ cái, kí tự.
  2. Thư.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lettera

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của lettera

Cụm từ, thành ngữ với lettera

Câu ví dụ với lettera

  • Non so chi ha scritto questa lettera. Tôi không biết ai viết bức thư này.Tatoeba #1748500
  • Devo scrivere una lettera. Hai della carta? Tôi phải viết một lá thư. Bạn có tờ giấy nào không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #399853
  • Io ho scritto una lettera a Mary. Tôi đã viết 1 bức thư cho Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2970637
  • Ho scritto una lettera al mio insegnante. Tôi đã viết một lá thư cho giáo viên của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3575647
  • Ho scritto una lettera alla mia insegnante. Tôi đã viết một lá thư cho giáo viên của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3575649
  • Ho scritto una lettera al mio professore. Tôi đã viết một lá thư cho giáo viên của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3575651
  • Ho scritto una lettera alla mia professoressa. Tôi đã viết một lá thư cho giáo viên của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3575654
  • La lettera è stata scritta da Tom. Lá thư được viết bởi Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13326369

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ letter (symbol in an alphabet); synonym of fonema (“phoneme”); footnote; a written text; reading; letter (literal meaning of something); letter (written or printed communication); an anthology of letters

Câu hỏi thường gặp

lettera nghĩa là gì?

lettera (danh từ) nghĩa là chữ cái, kí tự, thư.

lettera là giống đực hay giống cái?

lettera là danh từ giống cái: la lettera, số nhiều le lettere.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.