lettera
đi với mạo từ: la lettera · số nhiều: le lettere
lettera nghĩa là chữ cái, kí tự, thư.
Nghĩa của lettera
Danh từ · giống cái
- Chữ cái, kí tự.
- Thư.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lettera
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của lettera
Cụm từ, thành ngữ với lettera
- alla lettera — Nghĩa đen.
Câu ví dụ với lettera
- Non so chi ha scritto questa lettera. Tôi không biết ai viết bức thư này.Tatoeba #1748500
- Devo scrivere una lettera. Hai della carta? Tôi phải viết một lá thư. Bạn có tờ giấy nào không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #399853
- Io ho scritto una lettera a Mary. Tôi đã viết 1 bức thư cho Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2970637
- Ho scritto una lettera al mio insegnante. Tôi đã viết một lá thư cho giáo viên của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3575647
- Ho scritto una lettera alla mia insegnante. Tôi đã viết một lá thư cho giáo viên của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3575649
- Ho scritto una lettera al mio professore. Tôi đã viết một lá thư cho giáo viên của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3575651
- Ho scritto una lettera alla mia professoressa. Tôi đã viết một lá thư cho giáo viên của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3575654
- La lettera è stata scritta da Tom. Lá thư được viết bởi Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13326369
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ letter (symbol in an alphabet); synonym of fonema (“phoneme”); footnote; a written text; reading; letter (literal meaning of something); letter (written or printed communication); an anthology of letters
Câu hỏi thường gặp
lettera nghĩa là gì?
lettera (danh từ) nghĩa là chữ cái, kí tự, thư.
lettera là giống đực hay giống cái?
lettera là danh từ giống cái: la lettera, số nhiều le lettere.