TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

spirito

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈspi.ri.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo spirito · số nhiều: gli spiriti

spirito nghĩa là hồn, tinh linh.

Nghĩa của spirito

Danh từ · giống đực

  1. Hồn.
  2. Tinh linh.
  3. Rượu.
  4. Ma, ma quỉ, bóng ma.

Họ từ của spirito

Câu ví dụ với spirito

  • Lo spirito è forte, ma la carne è debole. Lực bất tòng tâm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4683

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ spirit, mind; sparkle, wit, esprit; alcohol

Câu hỏi thường gặp

spirito nghĩa là gì?

spirito (danh từ) nghĩa là hồn, tinh linh.

spirito là giống đực hay giống cái?

spirito là danh từ giống đực: lo spirito, số nhiều gli spiriti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.