spirito
đi với mạo từ: lo spirito · số nhiều: gli spiriti
spirito nghĩa là hồn, tinh linh.
Nghĩa của spirito
Danh từ · giống đực
- Hồn.
- Tinh linh.
- Rượu.
- Ma, ma quỉ, bóng ma.
Họ từ của spirito
Câu ví dụ với spirito
- Lo spirito è forte, ma la carne è debole. Lực bất tòng tâm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4683
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spirit, mind; sparkle, wit, esprit; alcohol
Câu hỏi thường gặp
spirito nghĩa là gì?
spirito (danh từ) nghĩa là hồn, tinh linh.
spirito là giống đực hay giống cái?
spirito là danh từ giống đực: lo spirito, số nhiều gli spiriti.