TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

spirale

danh từ giống cái
/spiˈra.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la spirale · số nhiều: le spirali

spirale nghĩa là xoắn ốc.

Nghĩa của spirale

Danh từ · giống cái

  1. Xoắn ốc.

Cụm từ, thành ngữ với spirale

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ spiral; coil; wreath

Câu hỏi thường gặp

spirale nghĩa là gì?

spirale (danh từ) nghĩa là xoắn ốc.

spirale là giống đực hay giống cái?

spirale là danh từ giống cái: la spirale, số nhiều le spirali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.