spirale
danh từ giống cái
/spiˈra.le/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la spirale · số nhiều: le spirali
spirale nghĩa là xoắn ốc.
Nghĩa của spirale
Danh từ · giống cái
- Xoắn ốc.
Cụm từ, thành ngữ với spirale
- galassia spirale — Thiên hà xoắn ốc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spiral; coil; wreath
Câu hỏi thường gặp
spirale nghĩa là gì?
spirale (danh từ) nghĩa là xoắn ốc.
spirale là giống đực hay giống cái?
spirale là danh từ giống cái: la spirale, số nhiều le spirali.