TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

spionaggio

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/spi.oˈnad.d͡ʒo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo spionaggio · số nhiều: gli spionaggi

spionaggio nghĩa là hoạt động tình báo.

Nghĩa của spionaggio

Danh từ · giống đực

  1. Hoạt động tình báo.

Cụm từ, thành ngữ với spionaggio

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ espionage, spying

Câu hỏi thường gặp

spionaggio nghĩa là gì?

spionaggio (danh từ) nghĩa là hoạt động tình báo.

spionaggio là giống đực hay giống cái?

spionaggio là danh từ giống đực: lo spionaggio, số nhiều gli spionaggi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.