spinta
/ˈspin.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la spinta · số nhiều: le spinte
spinta nghĩa là cú đẩy, động lực.
Nghĩa của spinta
Danh từ · giống cái
- Cú đẩy. (biên soạn)
- Động lực. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ push, thrust, shove; leg up, string-pulling; drive, incentive, boost, push; thrust
Câu hỏi thường gặp
spinta nghĩa là gì?
spinta (danh từ) nghĩa là cú đẩy, động lực.
spinta là giống đực hay giống cái?
spinta là danh từ giống cái: la spinta, số nhiều le spinte.