TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

spinta

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈspin.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la spinta · số nhiều: le spinte

spinta nghĩa là cú đẩy, động lực.

Nghĩa của spinta

Danh từ · giống cái

  1. Cú đẩy. (biên soạn)
  2. Động lực. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ push, thrust, shove; leg up, string-pulling; drive, incentive, boost, push; thrust

Câu hỏi thường gặp

spinta nghĩa là gì?

spinta (danh từ) nghĩa là cú đẩy, động lực.

spinta là giống đực hay giống cái?

spinta là danh từ giống cái: la spinta, số nhiều le spinte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.