TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

spingere

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈspin.d͡ʒe.re/ giọng máy của trình duyệt

spingere nghĩa là đẩy, xô, cuốn.

Nghĩa của spingere

Động từ

  1. Đẩy, xô.
  2. Cuốn.

Chia động từ spingere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: spintoDanh động từ: spingendo

Hiện tại presente

  • io spingo
  • tu spingi
  • lui/lei spinge
  • noi spingiamo
  • voi spingete
  • loro spingono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho spinto
  • tu hai spinto
  • lui/lei ha spinto
  • noi abbiamo spinto
  • voi avete spinto
  • loro hanno spinto

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io spingevo
  • tu spingevi
  • lui/lei spingeva
  • noi spingevamo
  • voi spingevate
  • loro spingevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io spinsi
  • tu spingesti
  • lui/lei spinse
  • noi spingemmo
  • voi spingeste
  • loro spinsero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io spingerò
  • tu spingerai
  • lui/lei spingerà
  • noi spingeremo
  • voi spingerete
  • loro spingeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io spingerei
  • tu spingeresti
  • lui/lei spingerebbe
  • noi spingeremmo
  • voi spingereste
  • loro spingerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io spinga
  • che tu spinga
  • che lui/lei spinga
  • che noi spingiamo
  • che voi spingiate
  • che loro spingano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io spingessi
  • che tu spingessi
  • che lui/lei spingesse
  • che noi spingessimo
  • che voi spingeste
  • che loro spingessero

Mệnh lệnh imperativo

  • spingi! (tu)
  • spinga! (lei)
  • spingiamo! (noi)
  • spingete! (voi)
  • spingano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spingere

Đồng nghĩa

Họ từ của spingere

Câu ví dụ với spingere

  • Mi ha spinto sul letto con la forza. Anh ấy ép tôi xuống gường bằng vũ lưc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13893214
  • La mia fiducia mi spinge verso vette più alte. Sự tự tin của tôi đã giúp tôi đạt đến những tầm cao mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13675529
  • Lo spinga. Đẩy nó đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7670994
  • La spinga. Đẩy nó đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7670995

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to push, press; to shove; to drive, lead; to push drugs, to deal drugs

Câu hỏi thường gặp

spingere nghĩa là gì?

spingere (động từ) nghĩa là đẩy, xô, cuốn.

Chia động từ spingere ở thì hiện tại thế nào?

io spingo, tu spingi, lui/lei spinge, noi spingiamo, voi spingete, loro spingono. Phân từ quá khứ: spinto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.