spinacio
đi với mạo từ: lo spinacio · số nhiều: gli spinaci
spinacio nghĩa là rau chân vịt, cải bó xôi.
Nghĩa của spinacio
Danh từ · giống đực
- Rau chân vịt, cải bó xôi.
Câu ví dụ với spinacio
- Tom odiava gli spinaci. Tom ghét rau chân vịt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3996554
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spinach (Spinacia oleracea); spinach (as food)
Câu hỏi thường gặp
spinacio nghĩa là gì?
spinacio (danh từ) nghĩa là rau chân vịt, cải bó xôi.
spinacio là giống đực hay giống cái?
spinacio là danh từ giống đực: lo spinacio, số nhiều gli spinaci.