TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

spinacio

danh từ giống đực
/spiˈna.t͡ʃo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo spinacio · số nhiều: gli spinaci

spinacio nghĩa là rau chân vịt, cải bó xôi.

Nghĩa của spinacio

Danh từ · giống đực

  1. Rau chân vịt, cải bó xôi.

Câu ví dụ với spinacio

  • Tom odiava gli spinaci. Tom ghét rau chân vịt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3996554

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ spinach (Spinacia oleracea); spinach (as food)

Câu hỏi thường gặp

spinacio nghĩa là gì?

spinacio (danh từ) nghĩa là rau chân vịt, cải bó xôi.

spinacio là giống đực hay giống cái?

spinacio là danh từ giống đực: lo spinacio, số nhiều gli spinaci.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.