TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

spina

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈspi.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la spina · số nhiều: le spine

spina nghĩa là gai, phích, đầu cắm.

Nghĩa của spina

Danh từ · giống cái

  1. Gai.
  2. Phích, đầu cắm, đầu cắm điện.

Họ từ của spina

Cụm từ, thành ngữ với spina

Câu ví dụ với spina

  • Ogni rosa ha le sue spine. Hoa hồng nào mà chẳng có gai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1637447
  • I fiori belli hanno le spine. Hoa càng đẹp thì càng có nhiều gai (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12764518
  • Non c'è rosa senza spine. Hoa hồng nào mà chẳng có gai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #408728
  • Le rose hanno le spine. Hoa hồng có gai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10803238
  • Le rose hanno spine. Hoa hồng có gai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10803237

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ thorn; spine, prickle; plug (electrical); bone (of fish); bunghole

Câu hỏi thường gặp

spina nghĩa là gì?

spina (danh từ) nghĩa là gai, phích, đầu cắm.

spina là giống đực hay giống cái?

spina là danh từ giống cái: la spina, số nhiều le spine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.