TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

spina nel fianco

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la spina nel fianco · số nhiều: le spine nel fianco

spina nel fianco nghĩa là cái gai trong mắt.

Nghĩa của spina nel fianco

Danh từ · giống cái

  1. Cái gai trong mắt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cause of serious and continuous concern; pain in the neck, thorn in the flesh

Câu hỏi thường gặp

spina nel fianco nghĩa là gì?

spina nel fianco (danh từ) nghĩa là cái gai trong mắt.

spina nel fianco là giống đực hay giống cái?

spina nel fianco là danh từ giống cái: la spina nel fianco, số nhiều le spine nel fianco.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.