spietato
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/spjeˈta.to/ giọng máy của trình duyệt
spietato nghĩa là tàn nhẫn.
Nghĩa của spietato
Tính từ
- Tàn nhẫn.
Dạng từ của spietato
| Giống cái số ít | spietata |
| Giống đực số nhiều | spietati |
| Giống cái số nhiều | spietate |
| So sánh nhất | spietatissimo |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spietato
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ merciless, ruthless, pitiless, cruel; fierce, bitter, relentless
Câu hỏi thường gặp
spietato nghĩa là gì?
spietato (tính từ) nghĩa là tàn nhẫn.