TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

spietato

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/spjeˈta.to/ giọng máy của trình duyệt

spietato nghĩa là tàn nhẫn.

Nghĩa của spietato

Tính từ

  1. Tàn nhẫn.

Dạng từ của spietato

Giống cái số ítspietata
Giống đực số nhiềuspietati
Giống cái số nhiềuspietate
So sánh nhấtspietatissimo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spietato

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ merciless, ruthless, pitiless, cruel; fierce, bitter, relentless

Câu hỏi thường gặp

spietato nghĩa là gì?

spietato (tính từ) nghĩa là tàn nhẫn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.