letame
danh từ giống đực
/leˈta.me/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il letame · số nhiều: i letami
letame nghĩa là phân, phân bón, phân chuồng.
Nghĩa của letame
Danh từ · giống đực
- Phân, phân bón.
- Phân chuồng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ manure; immorality, corruption
Câu hỏi thường gặp
letame nghĩa là gì?
letame (danh từ) nghĩa là phân, phân bón, phân chuồng.
letame là giống đực hay giống cái?
letame là danh từ giống đực: il letame, số nhiều i letami.