TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

letame

danh từ giống đực
/leˈta.me/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il letame · số nhiều: i letami

letame nghĩa là phân, phân bón, phân chuồng.

Nghĩa của letame

Danh từ · giống đực

  1. Phân, phân bón.
  2. Phân chuồng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ manure; immorality, corruption

Câu hỏi thường gặp

letame nghĩa là gì?

letame (danh từ) nghĩa là phân, phân bón, phân chuồng.

letame là giống đực hay giống cái?

letame là danh từ giống đực: il letame, số nhiều i letami.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.