TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

letteratura

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/let.te.raˈtu.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la letteratura · số nhiều: le letterature

letteratura nghĩa là văn chương, văn học.

Nghĩa của letteratura

Danh từ · giống cái

  1. Văn chương, văn học.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với letteratura

Đồng nghĩa

Họ từ của letteratura

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ literature; bibliography

Câu hỏi thường gặp

letteratura nghĩa là gì?

letteratura (danh từ) nghĩa là văn chương, văn học.

letteratura là giống đực hay giống cái?

letteratura là danh từ giống cái: la letteratura, số nhiều le letterature.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.