letteratura
/let.te.raˈtu.ra/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la letteratura · số nhiều: le letterature
letteratura nghĩa là văn chương, văn học.
Nghĩa của letteratura
Danh từ · giống cái
- Văn chương, văn học.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với letteratura
Đồng nghĩa
Họ từ của letteratura
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ literature; bibliography
Câu hỏi thường gặp
letteratura nghĩa là gì?
letteratura (danh từ) nghĩa là văn chương, văn học.
letteratura là giống đực hay giống cái?
letteratura là danh từ giống cái: la letteratura, số nhiều le letterature.