TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

caratteristica

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ka.rat.teˈris.ti.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la caratteristica · số nhiều: le caratteristiche

caratteristica nghĩa là đặc điểm, đặc tính.

Nghĩa của caratteristica

Danh từ · giống cái

  1. Đặc điểm.
  2. Đặc tính.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với caratteristica

Đồng nghĩa

Họ từ của caratteristica

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ characteristic, feature, trait, peculiarity; specifications; characteristic

Câu hỏi thường gặp

caratteristica nghĩa là gì?

caratteristica (danh từ) nghĩa là đặc điểm, đặc tính.

caratteristica là giống đực hay giống cái?

caratteristica là danh từ giống cái: la caratteristica, số nhiều le caratteristiche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.