TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

carbone

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/karˈbo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il carbone · số nhiều: i carboni

carbone nghĩa là than đá, than gỗ, than củi.

Nghĩa của carbone

Danh từ · giống đực

  1. Than đá.
  2. Than gỗ, than củi.

Họ từ của carbone

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ coal; charcoal

Câu hỏi thường gặp

carbone nghĩa là gì?

carbone (danh từ) nghĩa là than đá, than gỗ, than củi.

carbone là giống đực hay giống cái?

carbone là danh từ giống đực: il carbone, số nhiều i carboni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.