carbone
/karˈbo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il carbone · số nhiều: i carboni
carbone nghĩa là than đá, than gỗ, than củi.
Nghĩa của carbone
Danh từ · giống đực
- Than đá.
- Than gỗ, than củi.
Họ từ của carbone
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ coal; charcoal
Câu hỏi thường gặp
carbone nghĩa là gì?
carbone (danh từ) nghĩa là than đá, than gỗ, than củi.
carbone là giống đực hay giống cái?
carbone là danh từ giống đực: il carbone, số nhiều i carboni.