TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

carbonella

danh từ giống cái
/kar.boˈnɛl.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la carbonella · số nhiều: le carbonelle

carbonella nghĩa là than gỗ, than củi.

Nghĩa của carbonella

Danh từ · giống cái

  1. Than gỗ, than củi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ charcoal (in small pieces)

Câu hỏi thường gặp

carbonella nghĩa là gì?

carbonella (danh từ) nghĩa là than gỗ, than củi.

carbonella là giống đực hay giống cái?

carbonella là danh từ giống cái: la carbonella, số nhiều le carbonelle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.