personaggio
đi với mạo từ: il personaggio · số nhiều: i personaggi
personaggio nghĩa là nhân vật.
Nghĩa của personaggio
Danh từ · giống đực
- Nhân vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với personaggio
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với personaggio
- Babbo Natale è un personaggio immaginario. Ông già Noel là nhân vật hư cấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13493738
- Scegli il tuo personaggio. Hãy chọn nhân vật của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11090206
- Scelga il suo personaggio. Hãy chọn nhân vật của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11090207
- Scegliete il vostro personaggio. Hãy chọn nhân vật của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11090208
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ figure, personality, personage; character (being in a story); character, fellow, guy
Câu hỏi thường gặp
personaggio nghĩa là gì?
personaggio (danh từ) nghĩa là nhân vật.
personaggio là giống đực hay giống cái?
personaggio là danh từ giống đực: il personaggio, số nhiều i personaggi.