TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

personaggio

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/per.soˈnad.d͡ʒo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il personaggio · số nhiều: i personaggi

personaggio nghĩa là nhân vật.

Nghĩa của personaggio

Danh từ · giống đực

  1. Nhân vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với personaggio

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với personaggio

  • Babbo Natale è un personaggio immaginario. Ông già Noel là nhân vật hư cấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13493738
  • Scegli il tuo personaggio. Hãy chọn nhân vật của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11090206
  • Scelga il suo personaggio. Hãy chọn nhân vật của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11090207
  • Scegliete il vostro personaggio. Hãy chọn nhân vật của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11090208

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ figure, personality, personage; character (being in a story); character, fellow, guy

Câu hỏi thường gặp

personaggio nghĩa là gì?

personaggio (danh từ) nghĩa là nhân vật.

personaggio là giống đực hay giống cái?

personaggio là danh từ giống đực: il personaggio, số nhiều i personaggi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.