tipo
đi với mạo từ: il tipo · số nhiều: i tipi
tipo nghĩa là ngành, loại, kiểu.
Nghĩa của tipo
Danh từ · giống đực
- Thông tục, Thân mật Ngành.
- Thông tục, Thân mật Loại, kiểu.
- Thông tục, Thân mật Hạng.
Dạng từ của tipo
| Giống cái | tipa |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tipo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với tipo
- Al cane piace questo tipo di cibo. Con chó thích loại thực phẩm này.Tatoeba #1765083
- Un tipo di pianta così non l'ho mai visto fino ad ora. Loại cây này từ trước đến nay tôi chưa từng thấy.Tatoeba #1748528
- A me piace questo tipo di mela. Tôi thích loại táo này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2221468
- Non posso vivere quel tipo di vita. Tôi không thể sống tốt cho đời này (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2733911
- Ho letto tutti i tipo di libri. Tôi đọc đủ các loại sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6638097
- Tom non è proprio un tipo sentimentale. Tom không phải tuýp người đa sầu đa cảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13926363
- Che tipo di pesce è quello? Đó là loại cá gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1891457
- Mi piace questo tipo di mela. Tôi thích loại táo này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2221467
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ standard, model, average, stock
- Phó từ indicating approximation or uncertainty; like, kinda; for example
- Danh từ person, fellow, guy, bloke, character, chap, turn; type, kind, sort, quality, model, style; phylum: A rank in the classification of organisms, below kingdom and above class
- Hậu tố -type
- Tiền tố typo-
Câu hỏi thường gặp
tipo nghĩa là gì?
tipo (danh từ) nghĩa là ngành, loại, kiểu.
tipo là giống đực hay giống cái?
tipo là danh từ giống đực: il tipo, số nhiều i tipi.