TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tipo

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈti.po/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il tipo · số nhiều: i tipi

tipo nghĩa là ngành, loại, kiểu.

Nghĩa của tipo

Danh từ · giống đực

  1. Thông tục, Thân mật Ngành.
  2. Thông tục, Thân mật Loại, kiểu.
  3. Thông tục, Thân mật Hạng.

Dạng từ của tipo

Giống cáitipa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tipo

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với tipo

  • Al cane piace questo tipo di cibo. Con chó thích loại thực phẩm này.Tatoeba #1765083
  • Un tipo di pianta così non l'ho mai visto fino ad ora. Loại cây này từ trước đến nay tôi chưa từng thấy.Tatoeba #1748528
  • A me piace questo tipo di mela. Tôi thích loại táo này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2221468
  • Non posso vivere quel tipo di vita. Tôi không thể sống tốt cho đời này (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2733911
  • Ho letto tutti i tipo di libri. Tôi đọc đủ các loại sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6638097
  • Tom non è proprio un tipo sentimentale. Tom không phải tuýp người đa sầu đa cảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13926363
  • Che tipo di pesce è quello? Đó là loại cá gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1891457
  • Mi piace questo tipo di mela. Tôi thích loại táo này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2221467

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ standard, model, average, stock
  • Phó từ indicating approximation or uncertainty; like, kinda; for example
  • Danh từ person, fellow, guy, bloke, character, chap, turn; type, kind, sort, quality, model, style; phylum: A rank in the classification of organisms, below kingdom and above class
  • Hậu tố -type
  • Tiền tố typo-

Câu hỏi thường gặp

tipo nghĩa là gì?

tipo (danh từ) nghĩa là ngành, loại, kiểu.

tipo là giống đực hay giống cái?

tipo là danh từ giống đực: il tipo, số nhiều i tipi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.