genere
đi với mạo từ: il genere · số nhiều: i generi
genere nghĩa là loại, giống.
Nghĩa của genere
Danh từ · giống đực
- Loại.
- Giống.
- Chi.
Họ từ của genere
Câu ví dụ với genere
- Chi compra questo genere di opere d'arte? Ai mua loại tác phẩm nghệ thuật này ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #381397
- Sapevo che qualcosa del genere sarebbe successo. Tôi biết là chuyện như thế này sẽ xảy ra mà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4109559
- Be', bevi un caffè o qualcosa del genere. Thì, cứ uống tạm cà phê hay gì đó đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13733390
- Quel genere di cose non si trova proprio ovunque. Thứ này không thể tìm ở bất cứ đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #704856
- Dovresti stare lontano da culti del genere prima di diventare idiota. Bạn nên tránh xa cái tôn giáo đó đi trước khi bạn biến thành một thằng ngu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4420523
- Dovresti stare lontana da culti del genere prima di diventare idiota. Bạn nên tránh xa cái tôn giáo đó đi trước khi bạn biến thành một thằng ngu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4420525
- Dovrebbe stare lontano da culti del genere prima di diventare idiota. Bạn nên tránh xa cái tôn giáo đó đi trước khi bạn biến thành một thằng ngu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4420526
- Dovrebbe stare lontana da culti del genere prima di diventare idiota. Bạn nên tránh xa cái tôn giáo đó đi trước khi bạn biến thành một thằng ngu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4420527
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ kind; gender (of nouns, adjectives, pronouns); gender, voice (of verbs); gender; genus; genre; product
Câu hỏi thường gặp
genere nghĩa là gì?
genere (danh từ) nghĩa là loại, giống.
genere là giống đực hay giống cái?
genere là danh từ giống đực: il genere, số nhiều i generi.