famiglia
đi với mạo từ: la famiglia · số nhiều: le famiglie
famiglia nghĩa là gia đình, gia tộc.
Nghĩa của famiglia
Danh từ · giống cái
- Gia đình.
- Gia tộc.
- Họ.
Họ từ của famiglia
Câu ví dụ với famiglia
- Nella società americana l'uomo è il pilastro della famiglia. Trong xã hội Mỹ, đàn ông là trụ cột gia đình.Tatoeba #1762729
- Quante persone ci sono nella tua famiglia? Nhà bạn có mấy người? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2480165
- Quante persone ci sono nella sua famiglia? Nhà bạn có mấy người? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7809874
- Quante persone ci sono nella vostra famiglia? Nhà bạn có mấy người? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7809875
- Tom non parla molto della sua famiglia. Tom không hay nói về gia đình mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7954104
- La mia famiglia va a sciare ogni inverno. Mùa đông nào gia đình tôi cũng đi trượt tuyết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #741493
- La famiglia viene prima di tutto. Một giọt máu đào hơn ao nước lã. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3690378
- La mia famiglia pensa che io sia ricco. Gia đình tôi nghĩ rằng tôi giàu có. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3834099
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ family; household; domestic staff, servants
Câu hỏi thường gặp
famiglia nghĩa là gì?
famiglia (danh từ) nghĩa là gia đình, gia tộc.
famiglia là giống đực hay giống cái?
famiglia là danh từ giống cái: la famiglia, số nhiều le famiglie.