classe
đi với mạo từ: la classe · số nhiều: le classi
classe nghĩa là lớp, giai cấp, tầng lớp.
Nghĩa của classe
Danh từ · giống cái
- Lớp.
- Giai cấp, tầng lớp.
- Khoá.
- Hạng.
- Lớp học, phòng học.
- Cấp.
Họ từ của classe
Câu ví dụ với classe
- Lui riesce a nuotare più velocemente di qualunque altro studente della classe. Anh ta có thể bơi nhanh hơn bất kì nam sinh nào trong lớp.Tatoeba #1760775
- Quanti ragazzi ci sono in classe tua? Trong lớp bạn có bao nhiêu con trai? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #350998
- Quanti ragazzi ci sono nella tua classe? Trong lớp bạn có bao nhiêu con trai? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1077099
- Quanti ragazzi ci sono nella sua classe? Trong lớp bạn có bao nhiêu con trai? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1077100
- Quanti ragazzi ci sono nella vostra classe? Trong lớp bạn có bao nhiêu con trai? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1077101
- Io e Tom siamo compagni di classe. Tom và tôi là bạn cùng lớp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7765606
- Mary piace a tutti nella sua classe. Ai trong lớp của Mary đều thích bạn ấy cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13530653
- Helen è sempre la prima della classe. Helen lúc nào cũng đứng đầu lớp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13630059
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ class (all senses); classroom; style; grade
Câu hỏi thường gặp
classe nghĩa là gì?
classe (danh từ) nghĩa là lớp, giai cấp, tầng lớp.
classe là giống đực hay giống cái?
classe là danh từ giống cái: la classe, số nhiều le classi.