TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

clandestino

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/klan.desˈti.no/ giọng máy của trình duyệt

clandestino nghĩa là bí mật, nằm vùng.

Nghĩa của clandestino

Tính từ

  1. Bí mật.
  2. Nằm vùng.

Dạng từ của clandestino

Giống cái số ítclandestina
Giống đực số nhiềuclandestini
Giống cái số nhiềuclandestine
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ illicit; clandestine, secret, surreptitious; underground, undercover
  • Danh từ illegal immigrant; stowaway

Câu hỏi thường gặp

clandestino nghĩa là gì?

clandestino (tính từ) nghĩa là bí mật, nằm vùng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.