clandestino
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/klan.desˈti.no/ giọng máy của trình duyệt
clandestino nghĩa là bí mật, nằm vùng.
Nghĩa của clandestino
Tính từ
- Bí mật.
- Nằm vùng.
Dạng từ của clandestino
| Giống cái số ít | clandestina |
| Giống đực số nhiều | clandestini |
| Giống cái số nhiều | clandestine |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ illicit; clandestine, secret, surreptitious; underground, undercover
- Danh từ illegal immigrant; stowaway
Câu hỏi thường gặp
clandestino nghĩa là gì?
clandestino (tính từ) nghĩa là bí mật, nằm vùng.