TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

clan

danh từ giống đực
/ˈklan/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il clan

clan nghĩa là thị tộc.

Nghĩa của clan

Danh từ · giống đực

  1. Thị tộc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ clan; team; gang

Câu hỏi thường gặp

clan nghĩa là gì?

clan (danh từ) nghĩa là thị tộc.

clan là giống đực hay giống cái?

clan là danh từ giống đực: il clan.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.