clacson
danh từ giống đực
/ˈklak.son/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il clacson
clacson nghĩa là râu, sừng.
Nghĩa của clacson
Danh từ · giống đực
- Râu, sừng, còi, còi điện.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ horn (of a car); hooter
Câu hỏi thường gặp
clacson nghĩa là gì?
clacson (danh từ) nghĩa là râu, sừng.
clacson là giống đực hay giống cái?
clacson là danh từ giống đực: il clacson.