TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

classico

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈklas.si.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il classico · số nhiều: i classici

classico nghĩa là kinh điển, cổ điển.

Nghĩa của classico

Danh từ · giống đực

  1. Kinh điển.

Tính từ

  1. Kinh điển.
  2. Cổ điển.

Dạng từ của classico

Giống cáiclassica
Giống cái số nhiềuclassiche
So sánh nhấtclassicissimo

Cụm từ, thành ngữ với classico

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ classic, classical; typical, characteristic
  • Danh từ classic (book etc.); a classic Greek or Roman author

Câu hỏi thường gặp

classico nghĩa là gì?

classico (danh từ, tính từ) nghĩa là kinh điển, cổ điển.

classico là giống đực hay giống cái?

classico là danh từ giống đực: il classico, số nhiều i classici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.