TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

clausola

danh từ giống cái
/ˈklaw.zo.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la clausola · số nhiều: le clausole

clausola nghĩa là điều khoản, điều.

Nghĩa của clausola

Danh từ · giống cái

  1. Điều khoản, điều.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với clausola

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ clause, codicil

Câu hỏi thường gặp

clausola nghĩa là gì?

clausola (danh từ) nghĩa là điều khoản, điều.

clausola là giống đực hay giống cái?

clausola là danh từ giống cái: la clausola, số nhiều le clausole.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.