clausola
danh từ giống cái
/ˈklaw.zo.la/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la clausola · số nhiều: le clausole
clausola nghĩa là điều khoản, điều.
Nghĩa của clausola
Danh từ · giống cái
- Điều khoản, điều.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với clausola
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ clause, codicil
Câu hỏi thường gặp
clausola nghĩa là gì?
clausola (danh từ) nghĩa là điều khoản, điều.
clausola là giống đực hay giống cái?
clausola là danh từ giống cái: la clausola, số nhiều le clausole.