TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

appendice

danh từ giống cái
/ap.penˈdi.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'appendice · số nhiều: le appendici

appendice nghĩa là phụ lục.

Nghĩa của appendice

Danh từ · giống cái

  1. Phụ lục.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ appendix (all senses)

Câu hỏi thường gặp

appendice nghĩa là gì?

appendice (danh từ) nghĩa là phụ lục.

appendice là giống đực hay giống cái?

appendice là danh từ giống cái: l'appendice, số nhiều le appendici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.