appendice
danh từ giống cái
/ap.penˈdi.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'appendice · số nhiều: le appendici
appendice nghĩa là phụ lục.
Nghĩa của appendice
Danh từ · giống cái
- Phụ lục.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ appendix (all senses)
Câu hỏi thường gặp
appendice nghĩa là gì?
appendice (danh từ) nghĩa là phụ lục.
appendice là giống đực hay giống cái?
appendice là danh từ giống cái: l'appendice, số nhiều le appendici.